rhodia

Không tìm thấy từ "rhodia"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Vải rođia : Một loại vải tổng hợp, thường được biết đến với tên thương hiệu "Rhodia". Đây là một loại sợi nhân tạo, cụ thể là sợi polyamide (nylon), được sản xuất bởi công ty Pháp Rhône-Poulenc. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Cette robe est en rhodia, elle ne se froisse pas. (Chiếc váy này làm bằng vải rođia, nó không bị nhăn.) Le rhodia était très populaire da...

See full definition →