rhodite
Không tìm thấy từ "rhodite"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Rođit : Một khoáng vật, thuộc nhóm platin, có công thức hóa học là RhAsS. Nó là một nguồn quan trọng của nguyên tố rhodi. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La rhodite est un minéral rare. (Rođit là một khoáng vật hiếm.) On trouve de la rhodite dans certains gisements de platine. (Người ta tìm thấy rođit trong một số mỏ platin.) Các cách sử dụng nâng cao Trong ngữ...
See full definition →