rhume

Không tìm thấy từ "rhume"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Chứng sổ mũi : Một tình trạng sức khỏe phổ biến, thường do virus gây ra, đặc trưng bởi viêm màng nhầy của mũi, dẫn đến chảy nước mũi, hắt hơi và đôi khi nghẹt mũi. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : J'ai attrapé un rhume après avoir pris froid. (Tôi bị sổ mũi sau khi bị nhiễm lạnh.) Le rhume est très contagieux, surtout en hiver. (Chứng sổ mũi rất dễ lây, đặc biệt...

See full definition →