riant

Không tìm thấy từ "riant"

Words Mentioning "riant"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Tươi vui, vui tươi : Dùng để miêu tả một cảnh vật, khung cảnh hoặc không khí mang lại cảm giác vui vẻ, tươi sáng và dễ chịu. Tươi cười, rạng rỡ : Dùng để miêu tả một khuôn mặt, nét mặt hoặc biểu cảm thể hiện sự vui vẻ, hạnh phúc, thường là với nụ cười. Ví dụ sử dụng Tính từ : The riant countryside filled her with peace. (Vùng nông thôn tươi vui khiến cô ấy tràn ngập sự bình...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Tươi vui, vui tươi : "Riant" mô tả một cái gì đó hoặc ai đó có vẻ ngoài vui vẻ, tươi cười, mang lại cảm giác dễ chịu. Đẹp mắt, xinh xắn : "Riant" cũng dùng để chỉ một cảnh quan, một nơi chốn có vẻ đẹp tươi sáng, dễ nhìn, làm hài lòng mắt nhìn. (Nghĩa bóng) Tươi sáng, tươi đẹp : "Riant" có thể được dùng theo nghĩa bóng để mô tả một viễn cảnh, một tương lai đầy hứa hẹn và tốt...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective 1. Cheerful and smiling; expressing or suggesting happiness or mirth. - Describes a person, face, or expression that is bright, happy, and often characterized by laughter or a smile. 2. Bright and pleasant; having a cheerful aspect. - Describes a scene, place, or atmosphere that is lively, sunny, and uplifting. Usage The word "riant" is a literary and somewhat formal adject...

See full definition →