Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
rib
/rib/

danh từ
  • xương sườn
    • floating ribs
      xương sườn cụt
    • to poke someone in the ribs
      thúc vào sườn ai
  • gân (lá cây, gáy sách, cánh sâu bọ...); sọc (nhung kẻ...); vết gợn lăn tăn (trên cát ướt); đường rạch (ở vỏ hến, trên các luống cây)
  • vật đỡ, thanh chống (tường, sàn); gọng (ô); sườn (tàu)
  • (đùa cợt) vợ, đàn bà
  • lá gỗ mỏng (để gò thanh đàn)

ngoại động từ
  • thêm đường kẻ vào
    • rib bed velvet
      nhung kẻ
  • cây thành luống
  • chống đỡ (vật gì)
  • (từ lóng) trêu chòng, chòng ghẹo; chế giễu (ai)
Related words




Search for rib in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt