ribald

Không tìm thấy từ "ribald"

Words Containing "ribald"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Tục tĩu, thô tục nhưng hài hước : Dùng để mô tả ngôn ngữ, câu chuyện, hoặc sự hài hước có tính chất khiếm nhã, liên quan đến tình dục một cách vui vẻ và trêu chọc, thường không mang ý ác ý. Hay nói tục : Dùng để mô tả một người có thói quen sử dụng ngôn ngữ thô tục, tục tĩu. Danh từ : Người hay nói tục : Chỉ một người thường xuyên sử dụng ngôn ngữ thô tục, tục tĩu. Ví dụ sử...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Humorously vulgar or indecent : Describes language, jokes, or songs that are coarse, bawdy, or off-color in a humorous or mocking way. Characterized by or using coarse, mocking humor : Pertaining to a style of humor that is lewd or irreverent, often dealing with sexual matters in a jesting manner. Noun : A person who uses vulgar and offensive language humorously : An indi...

See full definition →