ribbon

Không tìm thấy từ "ribbon"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Dải, băng, ruy băng : Một dải vật liệu dài, hẹp và mỏng, thường bằng vải, lụa hoặc giấy, dùng để trang trí, buộc hoặc làm nơ. Mảnh dài, mảnh : Một vật thể dài và hẹp, giống như một dải. Dây dải (huân chương, phù hiệu) : Dải băng đặc biệt gắn với huân chương, huy chương hoặc biểu tượng của một tổ chức (như trường đại học, câu lạc bộ). (Số nhiều) Dây cương : Dây dùng để điều...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : 1. A narrow strip of fine material used for decoration or tying : A ribbon is a long, thin piece of fabric, often made of silk or satin, used for tying things or as a decorative trim on clothing, gifts, or hair. 2. A long strip of inked material used in typewriters or printers : This refers to the cloth or film strip coated with ink that transfers characters onto paper in cert...

See full definition →