riche

Không tìm thấy từ "riche"

Từ gần giống

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Giàu có, giàu : Có nhiều tiền bạc, của cải. Phong phú, dồi dào : Có chứa nhiều hoặc có nhiều thứ có giá trị. Màu mỡ : Dùng để chỉ đất đai có nhiều chất dinh dưỡng. Sang trọng, lộng lẫy : Có vẻ đẹp quý phái, xa hoa. (Thông tục) Có giá trị, rất hay : Rất tốt, rất thú vị hoặc hữu ích. Danh từ (giống đực/giống cái: un riche/une riche ): Người giàu : Người sở hữu nhiều của cải....

See full definition →