richness
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự giàu có, sự phong phú, sự dồi dào : Chỉ trạng thái có nhiều về số lượng, chủng loại hoặc chất lượng, thường áp dụng cho tài nguyên, kiến thức, văn hóa hoặc đặc điểm. Tính chất đậm đà, phong phú về cảm giác : Chỉ chất lượng gây ấn tượng mạnh mẽ, sâu sắc hoặc phức tạp đối với các giác quan như vị giác, thính giác, thị giác hoặc khứu giác. Sự tráng lệ, sự nguy nga : Chỉ vẻ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The quality or state of being rich : This refers to having a great quantity of something valuable, such as money, resources, or desirable qualities. Abundance or plentifulness : The condition of existing in large amounts or variety. High quality or intensity : The property of being full, deep, vivid, or luxurious in character, such as in color, sound, flavor, or texture. Examp...
See full definition →