ricochet
Words Mentioning "ricochet"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự nảy đi, sự bật đi : Chỉ sự chuyển động của một vật (thường là viên đạn, quả bóng, hoặc vật thể nhỏ, cứng) khi nó va chạm với một bề mặt và bật ra theo một hướng khác một cách nhanh chóng và đột ngột. Đạn nảy, vật nảy : Bản thân vật thể đang thực hiện chuyển động đó. Động từ : Nảy đi, bật đi : Di chuyển theo cách va chạm vào một bề mặt rồi nảy ra hoặc bật ra theo một hướn...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Sự nảy thia lia : Hiện tượng một vật (thường là viên đạn, hòn đá) bật lên và tiếp tục di chuyển sau khi va chạm với một bề mặt cứng, phẳng, thường ở một góc nhỏ. Cách gián tiếp : (Dùng trong cụm "par ricochet") Chỉ một hành động hoặc hậu quả xảy ra một cách không trực tiếp, thông qua một tác nhân trung gian. Ví dụ sử dụng Danh từ : Le ricochet de la balle sur le m...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A glancing rebound : A ricochet is the rebound, bounce, or skip of a projectile (like a bullet or stone) after hitting a surface at an angle. Verb : To spring back; to rebound off a surface : To ricochet means to bounce or glance off a surface, especially at an angle, after hitting it. Usage Examples Noun : The bullet hit the wall with a loud ricochet. We heard the ricochet of...
See full definition →