right
Words Containing "right"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Điều đúng, điều phải, lẽ phải : Nguyên tắc đạo đức hoặc pháp lý được coi là công bằng và hợp lý. Quyền : Sự tự do hoặc quyền lợi hợp pháp mà một người được hưởng. Phía bên phải : Hướng hoặc bên đối diện với bên trái khi đối diện với hướng Bắc (theo quy ước chung). Tính từ : Đúng, chính xác : Phù hợp với sự thật, quy tắc hoặc tiêu chuẩn. Tốt, phù hợp : Thích hợp hoặc mong mu...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Correct, true, or accurate : Conforming to fact, truth, or a standard. Morally or socially correct : In accordance with what is just, good, or proper. Suitable or appropriate : Most fitting for a particular purpose, person, or occasion. Of, relating to, or located on the side of the body that is east when facing north : The opposite of left. Politically conservative : Rel...
See full definition →