right-down
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ (thông tục) : Hoàn toàn, tuyệt đối : Dùng để nhấn mạnh mức độ hoàn toàn, không có ngoại lệ hoặc hạn chế của một đặc điểm tiêu cực. Quá chừng, quá đỗi : Nhấn mạnh mức độ rất cao, thường theo chiều hướng xấu. Phó từ (thông tục) : Thực sự, hoàn toàn, một cách tích cực : Dùng để nhấn mạnh, khẳng định một cách chắc chắn về một đặc điểm, thường là tiêu cực. Ví dụ sử dụng Tính từ :...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Complete, absolute, thoroughgoing : Used to emphasize that something is total, unqualified, or without any restriction. It often carries an informal or emphatic tone. Outright, sheer : Describes something that is unmistakably and completely what it is said to be. Adverb : Positively, absolutely : Used for emphasis to mean "completely" or "thoroughly." Examples Adjective :...
See full definition →