rigid

Không tìm thấy từ "rigid"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Cứng, không thể uốn cong : Chỉ tính chất vật lý của một vật thể không dễ dàng thay đổi hình dạng hoặc bị bẻ cong. Cứng rắn, cứng nhắc : (Nghĩa bóng) Chỉ tính cách, nguyên tắc, quy định hoặc hệ thống không linh hoạt, không có khả năng thay đổi hoặc thích ứng. Ví dụ sử dụng Tính từ (Vật lý) : The material is too rigid to bend by hand. (Chất liệu này quá cứng để có thể bẻ cong...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Physically stiff and not flexible : Describes an object or material that does not bend, flex, or change shape easily. Fixed and unmoving : Describes something that is set in a particular position and does not move or change. Inflexible in attitude, rules, or behavior : Describes a person, system, or principle that is very strict and does not allow for change, adaptation,...

See full definition →