rigorous
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Nghiêm ngặt, khắt khe, chặt chẽ : Chỉ sự yêu cầu cao, tuân thủ chính xác các quy tắc, tiêu chuẩn hoặc quy trình, không có sự dễ dãi. Khắc nghiệt : Dùng để mô tả điều kiện môi trường (như thời tiết, khí hậu) rất khó khăn và gay gắt. Khắc khổ : Mô tả một lối sống đơn giản, thiếu thốn và nghiêm túc. Chính xác, tỉ mỉ : Chỉ sự cẩn thận, chính xác đến từng chi tiết, không cho phé...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Demanding strict attention to rules and procedures : Characterized by or showing strictness, severity, or precision in adherence to standards, rules, or methods. Rigidly accurate; allowing no deviation from a standard : Extremely thorough, exhaustive, and precise, leaving no room for error or leniency. (Of conditions) harsh, severe, or demanding : Extremely challenging, d...
See full definition →