rime

Không tìm thấy từ "rime"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sương muối : Lớp băng trắng mịn, tinh thể hình kim, hình thành khi các giọt sương mù siêu lạnh đóng băng ngay lập tức khi tiếp xúc với bề mặt vật thể lạnh giá. Vần (thơ) : (Cách dùng cổ, hiếm gặp, đồng nghĩa với "rhyme") Sự tương ứng về âm thanh, đặc biệt là âm cuối, giữa các từ trong thơ ca. Ngoại động từ : Phủ đầy sương muối : Làm cho một vật bị bao phủ bởi sương muối. Nộ...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Vần (trong thơ ca) : Sự giống nhau về âm thanh ở cuối các dòng thơ hoặc các từ. Câu thơ; thơ (từ cũ, nghĩa cũ) : Dùng để chỉ một câu thơ hoặc thơ nói chung (cách dùng cổ). Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La rime entre "amour" et "toujours" est parfaite. (Vần giữa "amour" và "toujours" thật hoàn hảo.) Ce poète maîtrise l'art de la rime. (Nhà thơ này thuần thục ng...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : Frost or hoarfrost : A white, icy deposit that forms on objects, especially outdoors, when water vapor in the air freezes directly onto cold surfaces. Rhyme : (Less common, poetic) Correspondence in the sounds of two or more words, especially at the ends of lines of verse. Verb : To cover with frost : To become covered with or as if with rime (frost). To rhyme : (Archaic or po...

See full definition →