ringed
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Có vòng, có hình vòng : Mô tả một vật có một hoặc nhiều vòng tròn bao quanh hoặc có hình dạng giống như một chiếc vòng. Có đeo nhẫn : Chỉ trạng thái đang đeo một chiếc nhẫn, thường trên ngón tay. Đã đính ước; đã có vợ/chồng : (Cách dùng cổ hoặc văn chương) Chỉ tình trạng hôn nhân, thường được biểu thị qua việc đeo nhẫn cưới. Ví dụ sử dụng Tính từ : The planet Saturn is famo...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Wearing a ring or rings; encircled by a ring or rings : Describes something that has a ring placed on it or is surrounded by a circular band. Marked with or formed of rings : Describes something that has circular bands as part of its pattern, structure, or appearance. (Archaic) Married; specifically, wearing a wedding ring : An older usage describing a person who is lawfu...
See full definition →