risque
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : "Risque" mô tả một điều gì đó (như câu chuyện, lời nói, bức ảnh) có tính chất khiêu dâm hoặc tục tĩu một cách tinh tế, thường là gợi ý về tình dục một cách khéo léo, không quá lộ liễu, nhưng vẫn có thể gây sốc hoặc không phù hợp với một số đối tượng. Ví dụ sử dụng (Diễn viên hài đã kể một câu chuyện cười khiêu dâm khiến một số khán giả cảm thấy không thoải mái.) (Cô ấy mặc...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Điều bất trắc, nguy cơ : Chỉ một tình huống có khả năng gây ra hậu quả tiêu cực hoặc nguy hiểm. Điều rủi ro : Chỉ khả năng xảy ra tổn thất, thiệt hại hoặc kết quả không mong muốn. Sự liều lĩnh, sự mạo hiểm : Hành động chấp nhận một khả năng nguy hiểm hoặc thất bại. Ví dụ sử dụng Danh từ : Il faut évaluer le risque avant d'investir. (Cần phải đánh giá rủi ro trước...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : 1. Bordering on impropriety or indecency, especially in a sexual way; slightly shocking or suggestive. Refers to humor, stories, remarks, or behavior that are mildly indecent or sexually suggestive, often in a way that is considered amusing or titillating rather than overtly offensive. Usage The word "risqué" is used to describe content, language, or behavior that is dari...
See full definition →