rived

Không tìm thấy từ "rived"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ (ngoại động từ) : Chẻ ra, xé ra, làm nứt toác ra : Hành động dùng lực mạnh để tách, chẻ hoặc xé một vật thể cứng hoặc dai thành các phần. (Nghĩa bóng) Làm tan nát, giày xé (tâm trí, cảm xúc) : Gây ra nỗi đau buồn, lo lắng dữ dội đến mức như làm rách nát tâm hồn. Động từ (nội động từ) : Bị chẻ ra, nứt toác ra : Trạng thái bị tách ra hoặc nứt ra do tác động của lực. Ví dụ sử dụ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb (past tense of ): To be split or torn apart violently : "rived" describes something that has been forcibly separated, broken, or cleaved, often with great force or emotion. To be deeply affected emotionally : In a figurative sense, "rived" can mean torn by grief, sorrow, or intense feelings. Usage Examples (The tree was split apart violently by lightning.) (Her heart was deeply...

See full definition →