rivet

Không tìm thấy từ "rivet"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Đinh tán : Một loại đinh kim loại có một đầu hình tròn (đầu tán). Khi sử dụng, thân đinh được luồn qua các lỗ trên các vật liệu cần ghép nối, sau đó đầu còn lại được đập bẹt ra để cố định chặt chẽ các vật liệu đó lại với nhau. Ngoại động từ : Tán (đinh tán) : Hành động cố định một chiếc đinh tán bằng cách đập bẹt đầu tự do của nó sau khi đã xuyên qua các vật liệu. Ghép chặt...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : (Kỹ thuật) Đinh tán : Một loại đinh ngắn có đầu to, dùng để nối chặt hai hoặc nhiều tấm kim loại bằng cách đập bẹt đầu còn lại sau khi đã xuyên qua các tấm đó. Ví dụ sử dụng Danh từ : Les ouvriers ont utilisé des rivets pour assembler la charpente métallique. (Các công nhân đã sử dụng đinh tán để lắp ráp khung kim loại.) La solidité de ce pont ancien repose sur de...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A heavy metal pin or bolt : A short metal fastener with a head at one end. It is inserted through holes in materials to be joined, and its plain end is then hammered or pressed flat to create a second head, forming a permanent mechanical bond. A decorative stud : An ornamental knob or boss, often of metal, resembling the head of such a fastener, used for decoration on items li...

See full definition →