rixe
Không tìm thấy từ "rixe"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Cuộc ẩu đả, cuộc đánh nhau : Chỉ một cuộc xô xát, đánh lộn bằng tay chân, thường xảy ra giữa một nhóm người và có tính chất bạo lực, hỗn loạn. Ví dụ sử dụng Danh từ : Une rixe a éclaté entre deux groupes de supporters. (Một cuộc ẩu đả đã nổ ra giữa hai nhóm cổ động viên.) La police est intervenue pour mettre fin à la rixe. (Cảnh sát đã can thiệp để chấm dứt cuộc ẩ...
See full definition →