riz

Không tìm thấy từ "riz"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Lúa; gạo : "riz" chỉ cây lúa hoặc hạt thóc đã được xay xát thành gạo. Cơm : "riz" cũng dùng để chỉ món cơm, tức là gạo đã được nấu chín. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : La culture du riz est importante dans ce pays. (Việc trồng lúa rất quan trọng ở đất nước này.) J'ai acheté un sac de riz au marché. (Tôi đã mua một bao gạo ở chợ.) Nous mangeons du riz tous les j...

See full definition →