roam

Không tìm thấy từ "roam"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ : Đi lang thang, đi rong chơi : Di chuyển một cách tự do, không có mục đích cụ thể hoặc không theo một lộ trình cố định, thường để khám phá hoặc thư giãn. Đi tha phương, phiêu bạt : Di chuyển từ nơi này sang nơi khác một cách vô định, không có nơi ở cố định. Ví dụ sử dụng (Du khách được tự do lang thang trên những con phố cổ kính của thành phố.) (Sau cuộc họp, anh ấy thích đi...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To move about or travel without a fixed purpose, plan, or destination; to wander. Usage The verb "roam" describes the action of moving freely, often over a wide area. It implies a lack of a specific goal or direct path. It can be used both transitively (with a direct object) and intransitively (without a direct object). - Intransitive : The subject simply wanders. - The herds...

See full definition →