roan

Không tìm thấy từ "roan"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Có lông màu pha trộn : Mô tả màu lông của động vật, đặc biệt là ngựa, bò hoặc cừu, trong đó có sự pha trộn đều đặn giữa lông trắng và lông của một màu khác (thường là nâu, đỏ hoặc đen), tạo ra một màu tổng thể như màu "lang". Danh từ : Ngựa lang / Bò lang : Chỉ con vật, thường là ngựa hoặc bò, có bộ lông mang đặc điểm "roan" (màu lang). Da cừu thuộc : Một loại da mềm làm từ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : (Used especially of horses) Having a coat color consisting of a mixture of colored and white hairs : The term "roan" describes an animal's coat, typically a horse, where white hairs are evenly mixed with another base color (like bay, red, or blue/black), creating a distinct, speckled appearance. Noun : A horse with a roan coat : An animal, most commonly a horse, that poss...

See full definition →