robe
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Áo choàng dài : Một loại áo dài, rộng, thường được mặc trong các dịp nghi lễ, chính thức hoặc để thể hiện chức vụ, nghề nghiệp. Áo choàng mặc trong nhà : Một loại áo dài, thoải mái, thường được mặc sau khi tắm hoặc khi thư giãn ở nhà. Động từ : Mặc áo choàng, khoác áo choàng : Hành động mặc hoặc khoác một chiếc áo choàng vào người. Ví dụ sử dụng Danh từ : The judge wore a b...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Áo dài, áo choàng dài : Trang phục dài, rộng, thường thể hiện chức vụ, nghề nghiệp hoặc dùng trong trang phục truyền thống. Ví dụ: áo dài của phụ nữ, áo choàng của thẩm phán, luật sư, giáo sư. Vỏ, lớp vỏ bên ngoài : Lớp bao phủ bên ngoài của một số loại rau, củ, quả hoặc điếu xì gà. Màu lông (ngựa) : Màu sắc của bộ lông ngựa. Màu (rượu) : Màu sắc của rượu, đặc biệ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A long, loose-fitting outer garment, often formal or ceremonial. This is the primary meaning, referring to attire that signifies office, rank, or is used for specific rituals. Any loose, flowing garment, typically worn for comfort or leisure, such as a bathrobe or dressing gown. Verb : To clothe someone, or to be clothed, in a robe or in a manner resembling a robe. This often...
See full definition →