robin

Không tìm thấy từ "robin"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Chim cổ đỏ : Một loài chim nhỏ thuộc họ Hoét (Turdidae), có đặc điểm nổi bật là phần ngực và cổ màu đỏ hoặc cam. Đây là nghĩa chính và phổ biến nhất của từ này. Ví dụ sử dụng Danh từ : The European robin is a common sight in gardens. (Chim cổ đỏ châu Âu là một cảnh tượng phổ biến trong các khu vườn.) I saw a robin pulling a worm from the ground. (Tôi thấy một con chim cổ đỏ...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : (Nghĩa xấu, từ cũ, nghĩa cũ) Thầy cò : Từ này dùng để chỉ một viên thư ký tòa án hoặc một nhân viên hành chính cấp thấp, thường với hàm ý tiêu cực về sự tầm thường, hay dính líu đến thủ tục phiền hà hoặc những mánh khóe nhỏ. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Dans cette vieille comédie, le personnage du robin est tourné en ridicule. (Trong vở hài kịch cũ đó, nhân v...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A large North American thrush with a rust-red breast and abdomen : A songbird of the thrush family, Turdus migratorius , common across North America, known for its distinctive reddish-orange breast and cheerful song. A small European songbird with a reddish breast : A small bird, Erithacus rubecula , found in Europe, known for its tame nature and bright orange-red face and bre...

See full definition →