roc

Không tìm thấy từ "roc"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Chim thần thoại khổng lồ : Một loài chim săn mồi huyền thoại, có kích thước và sức mạnh khổng lồ, thường xuất hiện trong các câu chuyện thần thoại và truyện cổ tích, đặc biệt là từ văn hóa Ả Rập. Ví dụ sử dụng Danh từ : The roc is said to be able to carry off elephants. (Người ta nói rằng chim roc có thể bắt đi cả những con voi.) In the story, Sinbad encountered a fearsome...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Khối đá, mô đá : Trong văn học, "roc" chỉ một khối đá hoặc một mô đá lớn, vững chãi. Sự kiên cố, vững chắc : Nghĩa bóng, "roc" có thể tượng trưng cho sự vững vàng, kiên định không lay chuyển. Ví dụ sử dụng Danh từ : Le château était bâti sur un roc. (Lâu đài được xây dựng trên một khối đá.) Sa détermination est un roc. (Sự quyết tâm của anh ấy vững như bàn thạch.)...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A mythical bird of prey of enormous size and strength : A "roc" is a legendary, gigantic bird found primarily in Middle Eastern and South Asian folklore, often described as being powerful enough to carry off large animals, including elephants. Examples of Usage Noun : In the tales of Sinbad the Sailor, a roc carried his ship to safety. The roc's egg was said to be as large as...

See full definition →