roche

Không tìm thấy từ "roche"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Đá : Chỉ vật chất rắn chắc, cứng, tự nhiên tạo thành lớp vỏ Trái Đất. Đây là nghĩa cơ bản và phổ biến nhất. Tảng đá, phiến đá lớn : Chỉ một khối đá lớn, có thể là một mỏm đá hoặc tảng đá riêng lẻ. Ví dụ sử dụng Danh từ : Cette maison est construite sur la roche . (Ngôi nhà này được xây dựng trên đá.) Les roches éruptives proviennent du magma. (Đá phun trào có nguồ...

See full definition →