Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
rock
/rɔk/

danh từ
  • đá
    • as firm as a rock
      vững như bàn thạch
  • ((thường) số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tiền
  • kẹo cứng, kẹo hạnh nhân cứng
  • (như) rock-pigeon
IDIOMS
  • to be on the rocks
    • (từ lóng) kiết, không một đồng xu dính túi
  • built (founded) on the rock
    • xây dựng trên nền đá; (nghĩa bóng) xây dựng trên một nền tảng vững chắc
  • to run upon the rocks
    • đâm phải núi đá (tàu biển)
    • (nghĩa bóng) lâm vào cảnh khó khăn không khắc phục nổi
  • to see rocks ahead
    • trông thấy núi đá trước mắt khó tránh được (tàu biển...)
    • (nghĩa bóng) trông thấy nguy hiểm trước mắt

danh từ
  • (sử học) guồng quay chỉ
  • sự đu đưa

động từ
  • đu đưa, lúc lắc
    • to rock a child to sleep
      đu đưa cho đứa bé ngủ
    • the ship is rocking on the waves
      con tàu đu đưa trên ngọn sóng
  • làm rung chuyển; rung chuyển
    • the earthquake rocked the houses
      cuộc động đất làm những ngôi nhà rung chuyển
    • the house rocks
      căn nhà rung chuyển
IDIOMS
  • to be rocked in hopes
    • ấp ủ hy vọng, sống trong hy vọng
  • to be rocked in security
    • sống trong cảnh yên ổn không phải lo nghĩ gì đến mọi hiểm nguy
Related words




Search for rock in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt