rocket
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Tên lửa : Một phương tiện, máy bay hoặc đầu đạn được đẩy đi bằng động cơ phản lực, thường dùng để đưa vật thể vào không gian hoặc làm vũ khí. Pháo hoa, pháo sáng : Một ống nhồi thuốc phóng và thuốc nổ, khi đốt sẽ bay lên cao và nổ thành những hình ảnh, ánh sáng màu sắc trên bầu trời. (Thực vật học) Cải lông, rau arugula : Một loại rau ăn lá có vị hơi hăng, thường dùng trong...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Tên lửa : Một phương tiện bay hoặc một đầu đạn được đẩy đi bằng phản lực, thường dùng để đưa vệ tinh vào không gian hoặc làm vũ khí. Rau arugula (roquette) : Một loại rau ăn lá có vị hơi cay và hăng, thường dùng trong món salad. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La fusée a décollé avec succès. (Tên lửa đã phóng lên thành công.) J'ai ajouté de la roquette dans ma s...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A cylindrical projectile that can be propelled to a great height or distance by the combustion of its contents : A device, often used as a firework or signal, that is propelled into the air. A vehicle or device propelled by a rocket engine : A spacecraft, missile, or other object that obtains thrust from a rocket engine. A plant (Eruca sativa) : An edible annual plant of the c...
See full definition →