rodeo

Không tìm thấy từ "rodeo"

Words Mentioning "rodeo"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Cuộc trình diễn kỹ năng cao bồi : Một sự kiện thể thao hoặc giải trí công cộng, có nguồn gốc từ các kỹ năng làm việc của cao bồi, trong đó người tham gia thi đấu trong các môn như cưỡi ngựa hoang, vật bò, quăng dây bắt bò. Nơi tập trung gia súc để đóng dấu : (Từ Mỹ) Một cuộc tập hợp gia súc, đặc biệt là để đóng dấu sở hữu, kiểm tra hoặc phân loại. Ví dụ sử dụng Danh từ : We...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Hội đánh dấu súc vật (ở Nam Mỹ) : Một sự kiện truyền thống, thường ở các vùng nông thôn Nam Mỹ, nơi người ta tập trung gia súc để đánh dấu, phân loại hoặc kiểm tra sức khỏe. Cuộc biểu diễn chế ngự dã thú : Một màn trình diễn công cộng có tính chất thể thao và giải trí, trong đó các tay đua (rodeo riders) biểu diễn kỹ năng cưỡi ngựa hoang, bò tót hoặc vật bò. Ví dụ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A competitive exhibition of cowboy skills : A "rodeo" is a public entertainment event featuring contests that test traditional cattle-working skills, such as bronc riding, bull riding, and calf roping. An enclosure for livestock : In a ranching context, a "rodeo" can refer to a pen or corral where cattle or horses are gathered for branding, medical treatment, or sorting. Usage...

See full definition →