rogue

Không tìm thấy từ "rogue"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Kẻ lừa đảo, kẻ bất lương : Một người không trung thực, không đáng tin cậy, thường lừa gạt hoặc lợi dụng người khác vì mục đích cá nhân. Kẻ lêu lổng, kẻ vô lại : Một người sống lang thang, không có mục đích hoặc công việc ổn định, thường gây rắc rối. (Đùa cợt) Kẻ tinh nghịch, người láu cá : Cách gọi đùa, không có ác ý, dành cho một người thường nghịch ngợm hoặc láu lỉnh một...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Kiêu kỳ, ngạo mạn, hống hách : Thái độ tỏ ra khinh người, coi thường người khác, thường thể hiện qua giọng nói hoặc cử chỉ. Cộc cằn, thô lỗ : Cư xử một cách thiếu lịch sự và thô bạo. Ví dụ sử dụng Tính từ : Il a répondu d'un ton rogue. (Anh ta đã trả lời bằng một giọng điệu kiêu ngạo.) Un portier rogue lui a refusé l'entrée. (Một người gác cổng thô lỗ đã từ chối không cho a...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : 1. A deceitful and unreliable person; a scoundrel : A rogue is a person who behaves in a dishonest, immoral, or unprincipled way, often for their own gain. They are not to be trusted. 2. A mischievous person, especially a child : In a playful or less serious context, it can describe someone, often a child, who is playfully naughty or cheeky. 3. An animal that lives apart from...

See full definition →