roguish
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Láu cá, tinh nghịch một cách đáng yêu : "Roguish" mô tả một vẻ ngoài, hành động hoặc thái độ nghịch ngợm, láu lỉnh nhưng có sức hấp dẫn và không có ác ý. Đểu cáng, gian giảo : "Roguish" cũng có thể mang nghĩa xấu hơn, chỉ tính cách hoặc hành vi thiếu đạo đức, lừa lọc, giống như một kẻ lừa đảo. Ví dụ sử dụng Với nghĩa tinh nghịch, đáng yêu : He gave her a roguish wink. (Anh...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : 1. Lacking principles or scruples; behaving in a dishonest, mischievous, or unprincipled way. 2. Playful in an appealingly bold, mischievous, or saucy manner. Usage The word "roguish" describes a person or their behavior/expression. It can carry a negative connotation of dishonesty or a positive, charming connotation of playful mischief. The intended meaning is often clar...
See full definition →