Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
roll
/'roulkɔ:l/

danh từ
  • cuốn, cuộn, súc, ổ
    • rolls of paper
      những cuộn giấy
    • a roll of bread
      ổ bánh mì
    • a roll of hair
      búi tóc
    • a roll of tobacco
      cuộn thuốc lá
  • ổ bánh mì nhỏ (để ăn sáng...)
  • văn kiện, hồ sơ
    • the Rolls
      sở lưu trữ hồ sơ
  • danh sách
    • a roll of honour
      danh sách những người hy sinh vì tổ quốc; danh sách những người được khen tặng
    • to call the roll
      gọi tên, điểm danh
  • mép gập xuống (của cái gì)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tiền, tập tiền
  • (kỹ thuật) trục, trục cán, tang; xylanh, con lăn, trục lăn

danh từ
  • sự lăn tròn
    • to have a roll on the grass
      lăn mình trên cỏ
  • sự lắc lư, sự tròng trành (tàu biển); dáng đi lắc lư
  • sóng cuồn cuộn
    • the roll of the sea
      sóng biển cuồn cuộn
  • tiếng sấm vang rền, hồi trống vang rền; lời nói thao thao nhịp nhàng
  • (hàng không) sự lộn vòng (máy bay)

ngoại động từ
  • lăn, vần
    • to roll a barrel
      lăn (vần) một cái thùng
  • cuốn, quấn, cuộn
    • to roll a cigarette
      cuốn một điếu thuốc lá
    • to roll a blanket
      cuốn một cái chăn
    • to roll onself in a rug
      cuộn tròn mình trong chăn
    • to roll oneself into a ball
      cuộn tròn lại
  • đọc rung lên, đọc sang sảng, hát ngân vang
    • to roll out verses
      ngâm thơ sang sảng
    • to roll one's rs
      rung những chữ r
  • lăn (đường...), cán (kim loại)
  • làm cho cuồn cuộn
    • the river rolls its waters to the sea
      con sông đưa dòng nước cuồn cuộn chảy ra biển
    • chimney rolls up smoke
      ống khói nhả khói lên cuồn cuộn

nội động từ
  • lăn
  • quay quanh (hành tinh...)
  • lăn mình
    • to roll on the grá
      lăn mình trên cỏ
    • to roll in money (riches)
      ngập trong của cải
  • ((thường) + on, by) trôi đi, trôi qua (thời gian, năm tháng...)
  • chạy, lăn (xe cộ); đi xe (người)
  • chảy cuồn cuộn (sông, biển); chảy (nước mắt...)
  • tròng trành (tàu biển...); đi lắc lư (người)
  • rền, đổ hồi (sấm, trống...)
  • cán được
    • this metal rolls easily
      thứ kim loại này dễ cán
  • (hàng không) lộn vòng
IDIOMS
  • to roll away
    • lăn đi, lăn ra xa
    • tan đi (sương mù...)
  • to roll by
    • trôi đi, trôi qua (thời gian...)
  • to roll in
    • lăn vào
    • đổ dồn tới, đến tới tấp
  • to roll on
  • to roll by to roll out
    • lăn ra, lăn ra ngoài
    • đọc sang sảng dõng dạc
  • to roll over
    • lăn mình, lăn tròn
    • đánh (ai) ngã lăn ra
  • to roll up
    • cuộn (thuốc lá); cuộn lại
      • to roll onself up in a blanket
        cuộn mình trong chăn
    • bọc lại, gói lại, bao lại
    • tích luỹ (của cải...); chồng chất (nợ nần...)
    • (thông tục) xuất hiện, xuất hiện bất thình lình (trên sân khấu)
Related words




Search for roll in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt