rolling
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Lăn, có thể lăn : Chỉ trạng thái hoặc đặc tính của một vật đang di chuyển bằng cách xoay tròn trên một bề mặt. Cuồn cuộn, dâng lên (sóng) : Dùng để miêu tả chuyển động mạnh mẽ, liên tục và có hình dạng lượn sóng. Trôi qua (thời gian) : Diễn tả sự trôi chảy liên tục và đều đặn của thời gian. Danh từ : Sự lăn : Hành động hoặc quá trình một vật thể di chuyển bằng cách xoay trò...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Moving by turning over and over : Describes something that moves forward by revolving on an axis or on its surface. Characterized by a continuous, undulating motion or surface : Describes land with long, gentle slopes that rise and fall in succession. Uttered with a rapid, vibrating sound : Describes a speech sound, particularly the consonant 'r', produced with a rapid su...
See full definition →