roman
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : (Thuộc về) La Mã cổ đại : Liên quan đến thành phố Rome cổ đại, Đế chế La Mã, hoặc nền văn hóa, lịch sử của nó. (Thuộc về) Giáo hội Công giáo La Mã : Liên quan đến Giáo hội Công giáo có trung tâm ở Vatican, Rome. (Trong ngành in ấn) Kiểu chữ không chân (Roman) : Chỉ kiểu chữ in có các nét chính và độ dày mỏng khác biệt, không có các nét gạch ngang (chân) ở cuối các nét chữ....
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Tiểu thuyết, truyện dài : Một tác phẩm văn học tự sự dài, thường bằng văn xuôi, mô tả cốt truyện và phát triển nhân vật một cách chi tiết. Ngôn ngữ Rôman : Chỉ một ngôn ngữ có nguồn gốc từ tiếng Latinh bình dân (vulgar Latin), như tiếng Pháp, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Ý. Kiến trúc Rôman : Một phong cách kiến trúc thời Trung Cổ ở châu Âu, đặc trưng bởi các vòm tròn...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Of or relating to ancient Rome, its people, or its culture : Pertaining to the civilization, empire, or characteristics of ancient Rome. Of or relating to the city of Rome, especially modern Rome : Concerning the contemporary city and its inhabitants. Of or relating to the Roman Catholic Church : Associated with the beliefs, practices, or institutions of Roman Catholicism...
See full definition →