romancer
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Tác giả truyện thơ anh hùng hiệp sĩ (thời Trung cổ) : Người sáng tác ra các câu chuyện phiêu lưu, lãng mạn về các hiệp sĩ và cuộc phiêu lưu của họ, phổ biến trong văn học thời Trung cổ. Tác giả tiểu thuyết mơ mộng xa thực tế : Người viết những câu chuyện lãng mạn, viễn tưởng hoặc có tính chất thoát ly khỏi thực tế. Người hay nói những chuyện bịa đặt, phóng đại : Người có th...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Tiểu thuyết hóa : Hành động biến một câu chuyện, sự kiện hoặc thông tin có thật thành một câu chuyện giống như tiểu thuyết, thường bằng cách thêm vào các chi tiết hư cấu, tình tiết kịch tính hoặc lãng mạn hóa. Ví dụ sử dụng Ngoại động từ : L'auteur a choisi de romancer les événements historiques pour les rendre plus captivants. (Tác giả đã chọn tiểu thuyết hóa các sự...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A writer of romances : "romancer" refers to an author who composes romances, especially medieval tales of chivalry or imaginative, fanciful stories. A person who exaggerates or invents stories : "romancer" also describes someone who habitually tells extravagant, fictitious, or exaggerated tales; a fabulist or storyteller who distorts reality. Usage Examples Noun (writer of rom...
See full definition →