ronce
Không tìm thấy từ "ronce"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Cây ngấy, cây mâm xôi : "ronce" chỉ một loại cây bụi có gai, thường mọc hoang, thuộc chi Rubus , cho quả mọng ăn được (như quả mâm xôi). Vân tròn (ở gỗ) : Trong nghề mộc, "ronce" chỉ một loại vân gỗ đẹp, có hình tròn hoặc xoáy, thường thấy ở phần gốc hoặc chỗ phân nhánh của cây, được đánh giá cao để làm đồ nội thất. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Attention aux...
See full definition →