roost

Không tìm thấy từ "roost"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Chỗ đậu, chỗ ngủ (của chim, gà) : Một cành cây, thanh gỗ hoặc cấu trúc tương tự nơi chim hoặc gà đậu để nghỉ ngơi hoặc ngủ qua đêm. Chuồng gà, nơi trú ngụ : Một cấu trúc như chuồng hoặc tổ nơi chim hoặc gà có thể nghỉ ngơi an toàn. Nội động từ : Đậu để ngủ, đậu nghỉ : Hành động của chim hoặc gà khi tìm một chỗ đậu để nghỉ ngơi, thường là vào ban đêm. Ngủ trọ, tạm trú (nghĩa...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A perch on which birds, especially domestic fowl, rest or sleep : A bar, branch, or similar structure where birds settle. A shelter or building with perches for birds : A place, such as a coop or henhouse, where birds are kept and can roost. Verb (intransitive) : To settle or rest for sleep, as a bird does on a perch : To alight and stay on a roost. To stay or settle down in a...

See full definition →