root
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Rễ cây : Phần của cây thường nằm dưới đất, có chức năng hút nước, chất dinh dưỡng và giữ cây đứng vững. Phần gốc, chân : Phần dưới cùng hoặc điểm bắt đầu của một vật thể. Nguồn gốc, căn nguyên, gốc rễ : Điểm khởi đầu, nguyên nhân cơ bản hoặc cốt lõi của một vấn đề, sự việc, niềm tin hoặc truyền thống. (Toán học) Căn số : Một giá trị mà khi nhân với chính nó một số lần nhất...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The underground part of a plant : The part of a plant that typically lies below the surface of the soil, absorbing water and nutrients and anchoring the plant. The origin or source of something : The basic cause, source, or origin of a thing. The embedded part of a bodily structure : The part of a tooth, hair, or organ that is attached to the rest of the body. (Mathematics) A...
See full definition →