rooted

Không tìm thấy từ "rooted"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Đã bén rễ, đã ăn sâu, cắm rễ : Chỉ một cái gì đó đã được thiết lập vững chắc, khó thay đổi hoặc di chuyển, giống như một cái cây đã mọc rễ sâu vào lòng đất. Thường dùng cho cả nghĩa đen lẫn nghĩa bóng. Đứng chôn chân, không nhúc nhích : Chỉ trạng thái đứng yên một chỗ, hoàn toàn bất động, thường do bị sốc, sợ hãi hoặc ngạc nhiên. Ví dụ sử dụng Tính từ (nghĩa ăn sâu) : His l...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Firmly established; deeply fixed or ingrained : Describes something that is deeply implanted, settled, or entrenched, often referring to feelings, beliefs, or characteristics. Fixed to the spot; unable to move : Describes a state of being completely motionless, typically due to a strong emotion like shock, fear, or astonishment. Usage Examples Adjective (Deeply Fixed) : H...

See full definition →