rootless

Không tìm thấy từ "rootless"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Không có rễ : Nghĩa đen, chỉ một cái cây hoặc thực vật không có hệ thống rễ. Không có gốc rễ, không có nơi bám víu : Nghĩa bóng, chỉ con người hoặc một nhóm người không có quê hương, nguồn gốc, hoặc mối liên hệ sâu sắc với một nơi chốn, cộng đồng, truyền thống hay văn hóa cụ thể nào. Họ thường cảm thấy lạc lõng, không thuộc về đâu và có thể có lối sống lang thang, phiêu bạt...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Lacking roots, especially in a literal sense : Not having or being attached to roots, as in a plant. Lacking a stable or permanent connection to a place, community, or tradition : Describes a person, group, or thing that is not settled, established, or grounded in a particular location, culture, or set of social relationships. It implies a sense of detachment, impermanenc...

See full definition →