ropy

Không tìm thấy từ "ropy"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Đặc quánh lại thành dây : Mô tả chất lỏng có độ sệt cao, có thể kéo thành sợi dài như dây thừng. Chất lượng kém, tồi tệ (tiếng lóng Anh) : Dùng trong ngữ cảnh thân mật, không trang trọng để chỉ chất lượng rất thấp. Giống như dây thừng : Có đặc tính dài và chắc, tương tự như dây thừng. Ví dụ sử dụng Tính từ (nghĩa đặc quánh) : The honey had become old and ropy. (Mật ong đã c...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Of poor quality; inferior : Used informally, especially in British English, to describe something that is very low in quality, unsatisfactory, or not working well. Forming viscous or glutinous threads : Describing a liquid substance that is thick, sticky, and can be drawn out into strings or threads, like some syrups or mucus. Resembling a rope : Having the long, strong,...

See full definition →