rosace

Không tìm thấy từ "rosace"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Cửa sổ hoa hồng (cửa sổ hình tròn có đường kính phân nhánh) : Một loại cửa sổ trang trí hình tròn, thường thấy trong kiến trúc nhà thờ Gothic, với các đường kính tỏa ra từ trung tâm giống như cánh hoa. Vật trang trí hình hoa hồng : Bất kỳ đồ vật trang trí hoặc họa tiết nào có hình dáng giống một bông hoa hồng. Ví dụ sử dụng Danh từ : The north transept of the cathedral feat...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Hình hoa hồng : Một họa tiết trang trí kiến trúc có hình dáng giống một bông hoa hồng, thường được chạm khắc hoặc đắp nổi. Cửa kính hình hoa hồng : Một cửa sổ tròn lớn, thường được chia ô bằng những thanh đá (cuốn nhọn), có họa tiết tỏa ra từ tâm như cánh hoa, thường thấy ở các nhà thờ theo kiến trúc Gothic. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La rosace de la cathéd...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A rose window : "rosace" is an architectural term for a large, circular window with radial tracery, often found in Gothic cathedrals, resembling a rose. A rose-shaped ornament : "rosace" also refers to a decorative motif or ornament shaped like a rose, used in various art forms and design. Usage Examples Noun : The cathedral's rosace was a masterpiece of stained glass. (The la...

See full definition →