rose

Không tìm thấy từ "rose"

Words Containing "rose"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Hoa hồng : Một loại hoa có nhiều cánh, thường có hương thơm và gai trên thân, thuộc chi Rosa . Màu hồng : Một màu sắc đỏ nhạt, giống như màu của nhiều bông hoa hồng. Vật có hình hoa hồng : Một đồ vật trang trí có hình dáng giống bông hoa hồng, ví dụ như vòi sen ( rose ). Người phụ nữ xinh đẹp nhất (nghĩa ẩn dụ, văn chương): Dùng để chỉ một người phụ nữ trẻ đẹp và được yêu m...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Hoa hồng : Một loài hoa có nhiều cánh, thường có hương thơm và gai trên thân, tượng trưng cho tình yêu và sắc đẹp. Cửa kính hình hoa hồng : Một ô cửa sổ tròn, thường trong các nhà thờ, có các đường phân chia tỏa ra từ trung tâm giống như cánh hoa hồng. Kim cương đáy bằng : Một kiểu cắt kim cương có mặt đáy phẳng (còn gọi là diamant en rose ). Tính từ : Màu hồng :...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A type of flowering shrub or its flower : A woody perennial plant of the genus Rosa , often with prickly stems and fragrant, showy flowers, typically having five petals. A pinkish-red color : A color resembling that of the typical rose flower. A perforated nozzle : A flat, disk-shaped attachment with small holes, fitted to the end of a hose or watering can to produce a spray o...

See full definition →