rosiness
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Màu hồng, sắc hồng : Trạng thái hoặc chất lượng có màu hồng, thường là màu hồng nhạt, tươi tắn và dễ chịu, giống như màu của hoa hồng. Vẻ hồng hào, sự hồng hào : Trạng thí khỏe mạnh, biểu hiện qua làn da có màu hồng hào, đặc biệt là trên má, cho thấy sức khỏe tốt. Vẻ lạc quan, tươi sáng : Tính chất tích cực, lạc quan hoặc đầy hứa hẹn của một tình huống, khiến nó trông có vẻ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A dusty pink color : The quality or state of being a soft, muted shade of pink. A healthy reddish complexion : A natural, healthy red or pink color in a person's skin, especially on the face. A rosy color (especially in the cheeks) taken as a sign of good health : The appearance of a pink flush, typically on the cheeks, indicating vitality or well-being. Usage Examples Noun :...
See full definition →