Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
rot
/rɔt/

danh từ
  • sự mục nát, sự thối rữa
  • (từ lóng) chuyện vớ vẩn, chuyện dại dột ((cũng) tommy rot)
    • don't talk rot!
      đừng có nói vớ vẩn!
  • ((thường) the rot) bệnh sán lá gan (ở cừu)
  • một loạt những thất bại (trong môn crickê, trong chiến tranh...)
    • a rot set in
      bắt đầu một loạt những thất bại
  • tình trạng phiền toái khó chịu

nội động từ
  • mục rữa
  • nói đùa, nói bỡn; chòng ghẹo, trêu tức; nói mỉa
  • chết mòn, kiệt quệ dần
    • to be left to rot in goal
      bị ngồi tù đến chết dần chết mòn

ngoại động từ
  • làm cho mục nát
  • (từ lóng) làm hỏng, làm đảo lộn (kế hoạch...)
  • nói dối, lừa phỉnh (ai)
IDIOMS
  • to rot about
    • lơ vơ lẩn vẩn lãng phí thì giờ
  • to rot away
    • chết dần chết mòn
  • to rot off
    • tàn héo, tàn tạ
Related words




Search for rot in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt