rot
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự mục nát, sự thối rữa : Quá trình phân hủy hữu cơ, thường tạo ra mùi hôi thối. Điều vô nghĩa, chuyện vớ vẩn : (Thông tục) Dùng để chỉ những lời nói, ý kiến ngu ngốc hoặc vô giá trị. Tình trạng suy sụp, suy đồi : Sự suy giảm hoặc hủy hoại dần dần về đạo đức, tinh thần hoặc tổ chức. Nội động từ : Mục nát, thối rữa : Trải qua quá trình phân hủy sinh học, bị hỏng. Suy kiệt dầ...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Sự ợ (trong khẩu ngữ thông tục) : Từ lóng để chỉ hành động ợ, đánh hơi từ dạ dày lên miệng. Bệnh thối quả (ở cây trồng) : Chỉ một loại bệnh thực vật khiến quả bị thối rữa, hỏng. Ví dụ sử dụng Danh từ : Il a poussé un rot sonore après le repas. (Anh ấy ợ một tiếng to sau bữa ăn.) Le rot des pommes est causé par un champignon. (Bệnh thối quả ở táo là do một loại nấm...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : Decay or decomposition : The process by which organic matter breaks down, often due to bacterial or fungal action, typically producing an unpleasant smell. Nonsense, foolish talk : Unacceptable or ludicrously false statements; something considered stupid or worthless. Verb : To decay or decompose : To undergo the process of rotting; to break down and become physically weaker o...
See full definition →