rotative
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Thuộc về hoặc liên quan đến sự quay vòng, sự xoay tròn : "rotative" mô tả đặc tính của một vật thể hoặc cơ chế có khả năng quay tròn quanh một trục. Có tính chất luân phiên, thay phiên : "rotative" cũng có thể dùng để chỉ một hệ thống hoặc quy trình hoạt động theo chu kỳ thay phiên nhau. Ví dụ sử dụng Tính từ : The engine has a rotative motion that powers the machine. (Động...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Quay, xoay tròn : "rotative" mô tả một chuyển động hoặc một cơ cấu có đặc điểm là quay tròn quanh một trục cố định. Thuộc về sự quay : "rotative" cũng có thể dùng để chỉ tính chất liên quan đến chuyển động quay. Ví dụ sử dụng Tính từ : Le mouvement rotatif de la Terre est responsable du cycle jour-nuit. (Chuyển động quay của Trái Đất chịu trách nhiệm cho chu kỳ ngày-đêm.) C...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Characterized by or relating to rotation : "rotative" describes something that involves or is capable of turning around an axis or center, like a wheel or a mechanical part. Operating by rotation : In technical contexts, "rotative" refers to machinery or processes that function through rotary motion, such as a rotative engine. Usage Examples (The turning movement of the t...
See full definition →