rotonde
Không tìm thấy từ "rotonde"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : (Kiến trúc) Đình tròn : Một công trình kiến trúc có hình tròn, thường có mái vòm, được sử dụng làm nơi tụ họp, tham quan hoặc có mục đích trang trí. (Đường sắt) Nhà kho nan quạt (để đầu máy xe lửa) : Một nhà chứa đầu máy xe lửa hình tròn, có một bệ xoay (nan quạt) ở trung tâm để di chuyển đầu máy vào các đường ray chứa tỏa ra xung quanh. Ví dụ sử dụng Danh từ giốn...
See full definition →