rouer
Không tìm thấy từ "rouer"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : (Sử học) Xử cực hình bánh xe : Hành động hành hình ai đó bằng cách trói họ vào một bánh xe và đập vỡ xương. Đánh đập dã man : Đánh ai đó một cách tàn bạo và liên tục. Nội động từ : Xòe đuôi (công) : Hành động con công (chim công) xòe rộng chiếc đuôi lộng lẫy của nó ra để khoe mẽ. Ví dụ sử dụng Ngoại động từ : Au Moyen Âge, on pouvait rouer les criminels. (Thời Trung C...
See full definition →